
Bản Lĩnh Đường Phố Tối giản và Phong trần.
Mang dáng vẻ của một chiếc bobber với bánh xe to bản cùng thiết kế bình xăng có độ dốc cao từ cổ xe tới vị trí ngồi, mang lại sự thoải mái cho người cầm lái. Mọi góc cạnh của Rebel đều toát lên cá tính riêng biệt. Nổi bật với khung thép mạnh mẽ đặc trưng, cùng với đèn pha dáng tròn, đậm phong cách cổ điểm, nâng tầm phong cách cho cả chiếc xe. Ống xả 2-1 được ví như khẩu shotgun cũng chính là điểm nhấn cuối cùng để CMX500 Rebel khơi dậy chất gu biker với âm thanh rền vang đầy mãnh lực.

Tư Thế Lái Thoải Mái
Yên ngồi xe được cấu hình và thiết kế lại với lớp bọt mới tăng sự thoải mái cho người lái.
ĐỘNG CƠ

Tự Tin Làm Chủ Cung Đường
Trái tim của CMX500 Rebel là khối động cơ mạnh mẽ. 2 xi-lanh được làm mát bằng dung dịch song song thẳng hàng mang lại hiệu suất vượt trội cùng khả năng phản hồi ga mượt mà, đi kèm với bộ ly hợp hỗ trợ/trượt giúp cảm giác lái nhẹ nhàng hơn trong phố và chuyển số dễ dàng. Thiết kế khung xe thấp giúp việc di chuyển ở tốc độ chậm trở nên dễ dàng, cùng với chiều cao yên xe thấp – chỉ 690mm - để bạn có thể chống chân thoải mái. Tư thế lái tự nhiên, thẳng đứng giúp bạn hoàn toàn làm chủ chiếc xe với vị trí tay lái, yên xe và bàn đạp được bố trí hợp lý, mang lại sự tự tin tuyệt đối khi lái.

Mặt Đồng Hồ Tối Giản Được Tinh Chỉnh
Mặt đồng hồ nhỏ gọn với kích thước 100mm, màn hình LCD âm bản với tấm nền màu xanh, mang lại ấn tượng mạnh mẽ, cùng tính năng hiển thị vị trí số giúp người lái dễ dàng theo dõi thông tin của xe khi điều khiển
TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Hệ Thống Treo Cao Cấp
Phuộc trước 41mm dạng ống lồng được thiết kế rộng 230mm mang đến khả năng điều khiển linh hoạt và êm ái.
Hệ thống giảm xóc sau được trang bị cao su giảm chấn mới để hấp thụ hiệu quả những cú va chạm mạnh.

Đèn LED Thời Trang
Đèn pha tròn cổ điển, với đường kính 175mm, được nâng cấp với 4 bóng LED sắc nét, kết hợp với xi-nhan 55mm và đèn hậu hình bầu dục siêu mỏng
Thông số kỹ thuật| Khối lượng bản thân | 190 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2.206 x 822 x 1.093 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.490 mm |
| Độ cao yên | 690 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 149 mm |
| Dung tích bình xăng | 11,2 Lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Lốp trước: 130/90-16 Lốp sau: 150/80-16 |
| Phuộc trước | Ống lồng giảm chấn thủy lực đường kính 41mm |
| Phuộc sau | Phuộc đôi Showa, hành trình 95mm |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 2 xi-lanh,PGM-FI, làm mát bằng chất lỏng. |
| Công suất tối đa | 33,6kW / 8500 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả: 2,5 lít Sau khi xả và thay lọc dầu động cơ: 2,7 lít Sau khi rã máy: 3,2 lít |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 3,68L/ 100km |
| Loại truyền động | Côn tay 6 số |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 43,3Nm / 6000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 471 cc |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 67 mm x 66,8 mm |
| Tỷ số nén | 10,7:1 |